• Cửa hàng

Cửa hàng

    • Thành phn: Gluten lúa mì, đạm đậu nành, bt khoai tây, cht béo thc vt, xi-rô glucose, cht nhũ hoá (INS 1412, INS 425, INS 1450). Công dng: Nguyên liu sn xut các món chay, h tr to cu trúc giòn dai cho sn phm.
    • Hướng dn s dng: Xay trc tiếp vi nước, gia v, sau đó xay tiếp vi du ăn
    • Mô t sn phm: Dng bt, màu trng đến ngà vàng
    • Bo qun: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nng trc tiếp
    • Thi hn s dng sn phm: 3 năm k t ngày sn xut. Ngày sn xut và hn s dng xem trên bao bì sn phm
    • S CB: 12/ĐA/2023
    • Quy cách: 1kg/túi
    • Sản xuất và đóng gói tại chi nhánh: Chi nhánh Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Đoàn Anh Địa chỉ: Số 20, Khu phố 4, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai
    • Thành phần: Natri acetat (INS 262(i)) 30%, Natri erythorbat (INS 316) 30%, Natri dehydroacetat (INS 266) 20%, Calci propionat (INS 282) 20%.
    • Hướng dẫn sử dụng: Dùng làm chất bảo quản trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT và Thông tư 17/2023/TT-BYT
    • Mô tả sản phẩm: dạng bột màu trắng đến ngà vàng.
    • Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát (<24oC, tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời).
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Số CB: 17/ĐA/2022
    • Quy cách: 1kg/gói – 20kg/thùng –40kg/bao.
    • Sản xuất và đóng gói tại chi nhánh: Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Đoàn Anh Địa chỉ: Số 20, Khu phố 4, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai
    • Liên hệ nhận tư vấn và mẫu thử: 0947.208.279
    Category: Phụ gia bảo quảnTags: chất bảo quảnchất bảo quản thực phẩmchất bảo quản thực phẩm antifresh
    • Thành phần: Canxi propionate (INS 282) 20%, Acid sorbic (INS 200) 30%, Natri erythorbat (INS 316) 30%, Kali sorbat (INS 202) 20%.
    • Hướng dẫn sử dụng: Dùng làm chất bảo quản trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT và Thông tư 17/2023/TT-BYT
    • Mô tả sản phẩm: dạng hạt và bột màu trắng đến ngà vàng.
    • Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát (<24oC, tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời).
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Số CB: 33/ĐA/2022
    • Quy cách: 1kg/gói – 20kg/thùng –40kg/bao.
    • Sản xuất và đóng gói tại chi nhánh: Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Đoàn Anh Địa chỉ: Số 20, Khu phố 4, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai
    • Thành phần: Natri acetat (INS 262 (i)) 20%, Calci propinat (INS 282) 20%, Natri erythorbat (INS 316) 20%, Sodium Dehydroacetate (INS 266) 40%.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT và Thông tư 17/2023/TT-BYT
    • Mô tả sản phẩm: dạng bột màu trắng đến ngà vàng
    • Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát (<24oC, tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời).
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Số CB: 34/ĐA/2022
    • Quy cách: 1kg/gói – 20kg/thùng –40kg/bao.
    • Sản xuất và đóng gói tại chi nhánh: Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Đoàn Anh Địa chỉ: Số 20, Khu phố 4, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai
    • Thành phần: Disodium 5’– Inosinat (INS 631) 40%, Mononatri glutamat (INS 621) 30%, Dinatri 5’-guanylat (INS 627) 20%, đường cát 10%.
    • Hướng dẫn sử dụng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT và Thông tư 17/2023/TT-BYT
    • Mô tả sản phẩm: dạng bột màu trắng .
    • Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát (<24oC, tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời).
    • Thời hạn sử dụng: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Số CB: 03/ĐA/2022
    • Quy cách: 1kg/gói – 20kg/thùng –40kg/bao.
    • Nguồn gốc: Sodium metabisulfite (INS 223) 100%
    • Thành phần: Sodium metabisulfite (INS 223) 100%.
    • Công dụng: Dùng làm chất bảo quản, chất chống oxy hoá, chất tẩy màu, chất xử lý bột trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hướng dẫn sử dụng: cho trực tiếp vào bột 0.1%.
    • Hàm lượng: Liều lượng đúng theo thông tư 24/2019/TT-BYT.
    • Mô tả sản phẩm: Dạng bột màu trắng.
    • Bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Số CB: 07/ĐA/2023.
    • Quy cách: 1 kg/gói hoặc khối lượng khác theo nhu cầu thị trường được ghi rõ trên bao bì sản phẩm.
    • Thành phần: Chiết xuất nấm men (25%), dịch chiết thịt bò tươi GF7-3 (15%), chất điều vị (Mononatri L-glutamat – INS 621 (15%), Disodium 5’-inosinate INS 631 (15%), Dinatri 5’-guanylat – INS 627 (15%)), Amino acid 12%, hương tổng hợp (dầu tỏi) (2%), muối ăn (1%).
    • Công dụng: Dùng tạo hương thịt bò trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho vào cùng gia vị.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT 
    • Mô tả sản phẩm: Dạng bột mịn, màu cam hơi nâu.
    • Bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất.
    • Số CB: 31/ĐA/2022.
    • Quy cách: 1kg
    • Thành phần: Hương bò tổng hợp (70%) (dầu thực vật tinh luyện (60%-70%): chất tạo hương tổng hợp: bis (2-Methyl-3-furyl) disulfide (10%-20%) JECFA #1066, 3-(Methylthio) propionaldehyde (1%-10%) JECFA #466, 2-Methyl-3-furanthiol (1%-10%) JECFA #1060, Phenylacetaldehyde (1%-10%) JECFA #1002), dầu thực vật 30%.
    • Công dụng: Dùng tạo hương bò trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho vào cùng gia vị.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT 
    • Mô tả sản phẩm: Dạng lỏng sánh màu vàng.
    • Bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất.
    • Số CB: 29/ĐA/2022.
    • Quy cách: 1kg/chai – 20kg/thùng.
    • Nguồn gốc: Singapore
    • Thành phần: Dầu thực vật tinh luyện (60%), hương hải sản tự nhiên và tổng hợp (40%).
    • Công dụng: Dùng tạo hương cá hồi trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho vào cùng gia vị
    • Mô tả sản phẩm: Dạng lỏng sánh màu vàng.
    • Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất.
    • Số CB: 08/ĐA/2022.
    • Quy cách: 1kg
    • Thành phần: Dầu hương gà 70% (dầu nành tinh luyện 60%, hương gà tổng hợp 30%, dầu cọ tinh luyện), hương thịt tổng hợp 30%.

    • Công dụng: Dùng tạo hương gà trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho trực tiếp vào quá trình chế biến
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT
    • Mô tả sản phẩm: dạng bột mịn, màu trắng
    • Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất.
    • Quy cách: 1kg

    • Thành phần: Hương hải sản 70% [dầu thực vật tinh luyện (70%-80%), chất tạo hương tổng hợp: 2-methyl-3-furanthiol (FEMA 3188) (10%-20%), furfuryl mercaptan (FEMA 2493) (1%-10%), gamma-decalactone (FEMA 2360) (1%-5%), nonanal (FEMA 2782) (1%-5%)], dầu thực vật 30%.
    • Công dụng: Dùng tạo hương hải sản trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho vào cùng gia vị.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT 
    • Mô tả sản phẩm: dạng dầu ngả vàng.
    • Bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Thời hạn sử dụng: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Quy cách: 1kg/gói – 12kg/ thùng
    • Thành phần: Hương hành 70% [dầu thực vật tinh luyện (70%-80%), chất tạo hương tổng hợp: 2-methyl-3-furanthiol (FEMA 3188) (10%-20%), furfuryl mercaptan (FEMA 2493) (1%-10%), gamma-decalactone (FEMA 2360) (1%-5%), nonanal (FEMA 2782) (1%-5%)], dầu thực vật 30%.
    • Công dụng: Dùng tạo hương hành tươi đặc trưng và điều vị trong sản xuất, chế biến thực phẩm như chả lụa, xúc xích, nem nướng, pate, jambom,…
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho vào cùng gia vị.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT 
    • Mô tả sản phẩm: dạng dầu ngả vàng.
    • Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát (<24°C, tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời).
    • Thời hạn sử dụng: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Quy cách: 1kg/gói – 12kg/ thùng
    • Thành phần: Hương liệu lạp xưởng tổng hợp, thịt heo, thịt bò, muối, chất điều vị (Mononatri L-glutamat – INS 621), bột maltodextrin, đạm thực vậtm đường, tinh bột ngô, chiết xuất nấm men, glucose, chất làm dày (Gôm arabic – INS 414), chất ổn định (Natri polyphosphate – INS 452(i), Este của sucrose với các acid béo – INS 473), chất chống oxy hoá (d-alpha-Tocopherol – INS 473).
    • Công dụng: Dùng tạo hương lạp xưởng trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho vào cùng gia vị.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT 
    • Mô tả sản phẩm: Dạng đặc sệt màu nâu đen.
    • Bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Số CB: 41/ĐA/2022.
    • Quy cách: 1kg/gói – 12kg/ thùng
    • Thành phần: Hương nước mắm tổng hợp (70%) (chất mang (Propylen glycol – INS 1520) (80%-90%), Dimethyl trisulfide (1%-10%) JECFA #582, Benzaldehyde (!%-10%) JECFA #22, hương nước mắm tự nhiên (1%-5%)), chất mang (Propylen glycol – INS 1520) (30%).

    • Công dụng: Dùng tạo hương nước mắm trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho vào cùng gia vị.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT 
    • Mô tả sản phẩm: dạng dầu ngả vàng.
    • Bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Số CB: 16/DA/2022
    • Quy cách: 1kg/chai – 20kg/thùng.

    • Thành phần: Hương pate 80% (dầu thực vật tinh luyện (70%-80%), chất tạo hương tổng hợp: 2-methyl-3-furanthiol (10%-20%) (FEMA 3188) (10%-20%), 4-hydroxybutanoic acidlactone (FEMA 3291) (1%-10%)), dầu thực vật tinh luyện 20%.
    • Công dụng: Dùng tạo hương pate trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho trực tiếp vào quá trình chế biến
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT 
    • Mô tả sản phẩm: Dạng lỏng sánh, màu vàng
    • Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 3 năm kể từ ngày sản xuất.
    • Quy cách: 1kg/chai – 20kg/thùng – 40kg/bao.
    • Thành phần: Hương thịt tổng hợp (85%) (muối, chất điều vị (Mononatri L-glutamat – INS 621, Dinatri 5’-guanylat – INS 627, Disodium 5’-inosinat – INS 631), chiết xuất nấm men, hương thịt tổng hợp (Ethyl mantol JECFA #1481, (E,E)-2,4-Heptadienal JECFA #1179, 2-Methyl-3-furanthiol JECFA #1060)), maltodextrin (10%), chất chống đông vón (Dioxyd silic vô định hình – INS 551) (5%).
    • Công dụng: Dùng tạo hương thịt đặc trưng và điều vị trong sản xuất, chế biến thực phẩm như chả lụa, xúc xích, nem nướng, pate, jambom,…
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho vào cùng gia vị.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT 
    • Mô tả sản phẩm: dạng bột màu trắng đến ngà vàng.
    • Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát (<24oC, tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời).
    • Thời hạn sử dụng: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Số CB: 30/ĐA/2022
    • Quy cách: 1kg/gói – 20kg/bao
    • Thành phần: Hương thịt tổng hợp (70%) (dầu thực vật tinh luyện (70%-80%), 2-Methyl-3-furanthiol (10%-20%) JECFA #1060, Furfuryl mercaptan (1-10%) JECFA #1072, gamma-Decalactone (1%-5%) JECFA #231, Nonanal (1%-5%) JECFA #101), dầu thực vật (30%).
    • Công dụng: Dùng tạo hương thịt đặc trưng trong sản xuất, chế biến thực phẩm như chả lụa, xúc xích, nem nướng, pate, jambom
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho vào cùng gia vị.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT
    • Mô tả sản phẩm: Dạng lỏng sánh ngả vàng.
    • Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát (<24oC, tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời).
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Số CB: 18/ĐA/2022
    • Quy cách: 1kg/chai – 20kg/thùng.
    • Thành phần: Dầu hương thịt heo (dầu nành tinh luyện, hương thịt heo tổng hợp, dầu cọ tinh luyện) (60%), hương tổng hợp (hương xúc xích) (40%).
    • Công dụng: Dùng tạo hương xông khói trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
    • Hướng dẫn sử dụng: Cho vào cùng gia vị.
    • Hàm lượng: Đúng theo Thông tư 24/2019/TT-BYT 
    • Mô tả sản phẩm: Dạng lỏng màu đen.
    • Bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp.
    • Thời hạn sử dụng sản phẩm: 03 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao.
    • Số CB: 09/ĐA/2022
    • Quy cách: 1kg/gói – 12kg/ thùng

Đã thêm vào giỏ hàng

0 Scroll